擢
一丨一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
17
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ chim trĩ vỗ cánh bay vút lên cao (翟), tượng trưng cho việc tuyển chọn người tài và cất nhắc, thăng chức (擢).
Thành phần cấu tạo
擢
Kéo lên, thăng chức
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
翟
Địch
Chim trĩ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kéo lên, thăng chức
Ví dụ (3)
公司擢升了优秀员工。
Công ty thăng chức cho nhân viên xuất sắc.
The company promoted outstanding employees.
他被擢为部门主管。
Anh ấy được đề bạt làm trưởng bộ phận.
He was promoted to department manager.
老师从班里擢拔了几名代表。
Giáo viên chọn ra vài đại diện từ lớp.
The teacher selected several representatives from the class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây