ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擢
zhuó
Kéo lên, thăng chức
Hán việt: trạc
一丨一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
17
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ chim trĩ vỗ cánh bay vút lên cao (翟), tượng trưng cho việc tuyển chọn người tài và cất nhắc, thăng chức (擢).

Thành phần cấu tạo

擢
zhuó
Kéo lên, thăng chức
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
翟
Địch
Chim trĩ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kéo lên, thăng chức
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhuó擢shēng升le了yōuxiù优秀yuángōng员工。
Công ty thăng chức cho nhân viên xuất sắc.
The company promoted outstanding employees.
tā他bèi被zhuó擢wèi为bùmén部门zhǔguǎn主管。
Anh ấy được đề bạt làm trưởng bộ phận.
He was promoted to department manager.
lǎoshī老师cóng从bān班lǐ里zhuó擢bá拔le了jǐ几míng名dàibiǎo代表。
Giáo viên chọn ra vài đại diện từ lớp.
The teacher selected several representatives from the class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây