啄
丨フ一一ノ丨ノノ丶ノ丶
11
—
Gợi nhớ
Con gà dùng chiếc mỏ nhọn như cái miệng (口) liên tụcก้ม xuống tìm hạt thóc quanh chân đàn lợn (豖), gọi là mổ thóc (啄).
Thành phần cấu tạo
啄
Mổ (bằng mỏ chim/gà)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
豖
Chữ Trục
Con lợn bị buộc chân / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Mổ (bằng mỏ chim/gà)
Ví dụ (3)
小鸡在草地上忙着啄食地上的米粒。
Gà con đang bận rộn mổ những hạt gạo trên mặt cỏ.
The chicks were busy on the lawn pecking at the grains of rice on the ground.
啄木鸟在树干上啄洞寻找害虫。
Chim gõ kiến mổ lỗ trên thân cây để tìm sâu hại.
The woodpecker pecks holes in the tree trunk to look for pests.
那只鸽子轻轻地啄着主人的手掌。
Con bồ câu đó đang nhẹ nhàng mổ vào lòng bàn tay của chủ nhân.
That pigeon gently pecked at its owner's palm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây