ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
啄
zhuó
Mổ (bằng mỏ chim/gà)
Hán việt: trác
丨フ一一ノ丨ノノ丶ノ丶
11
—

Gợi nhớ

Con gà dùng chiếc mỏ nhọn như cái miệng (口) liên tụcก้ม xuống tìm hạt thóc quanh chân đàn lợn (豖), gọi là mổ thóc (啄).

Thành phần cấu tạo

啄
zhuó
Mổ (bằng mỏ chim/gà)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
豖
Chữ Trục
Con lợn bị buộc chân / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mổ (bằng mỏ chim/gà)
Ví dụ (3)
xiǎojī小鸡zài在cǎodì草地shàng上máng忙zhe着zhuóshí啄食dì地shàng上de的mǐlì米粒。
Gà con đang bận rộn mổ những hạt gạo trên mặt cỏ.
The chicks were busy on the lawn pecking at the grains of rice on the ground.
zhuómùniǎo啄木鸟zài在shùgàn树干shàng上zhuó啄dòng洞xúnzhǎo寻找hàichóng害虫。
Chim gõ kiến mổ lỗ trên thân cây để tìm sâu hại.
The woodpecker pecks holes in the tree trunk to look for pests.
nà那zhī只gēzi鸽子qīngqīng轻轻de地zhuó啄zhe着zhǔrén主人de的shǒuzhǎng手掌。
Con bồ câu đó đang nhẹ nhàng mổ vào lòng bàn tay của chủ nhân.
That pigeon gently pecked at its owner's palm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây