ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缴
jiǎo / zhuó
nộp, giao nộp, thu giữ.
Hán việt: tiểu
フフ一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
16
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sợi dây tơ (纟) buộc gọn các thỏi bạc trắng sáng (敫) để mang lên quan phủ giao nộp đúng hạn (缴).

Thành phần cấu tạo

缴
jiǎo / zhuó
nộp, giao nộp; quấn, buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
敫
Chữ Kiểu
Sáng rõ, thúc giục nộp lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:nộp, giao nộp, thu giữ.
Ví dụ (3)
qǐng请ànshí按时jiǎofèi缴费。
Xin hãy nộp phí đúng hạn.
Please pay the fee on time.
gōngsī公司měi每yuè月jiǎo缴shuì税。
Công ty nộp thuế hằng tháng.
The company pays taxes every month.
jǐngfāng警方jiǎohuò缴获le了yì一pī批zāngwù赃物。
Cảnh sát thu giữ một lô tang vật.
The police seized a batch of stolen goods.
2
động từ (đọc 'zhuó')
Nghĩa:quấn, buộc, vướng trong nghĩa cổ.
Ví dụ (3)
gǔrén古人bǔ捕niǎo鸟shícháng时常zài在jiàn箭shàng上xì系zhe着shēng生sī丝zuò做de的jiǎo缴。
Người xưa khi săn chim thường buộc sợi dây tơ sống (dùng để quấn, buộc trong nghĩa cổ) vào mũi tên.
When catching birds, ancient people often tied a raw silk cord to their arrows.
lièrén猎人yòng用jiǎo缴shè射niǎo鸟。
Thợ săn dùng dây buộc tên để bắn chim.
The hunter shot birds using an arrow with a silk cord attached.
lièrén猎人lā拉mǎn满gōng弓xián弦,dài带jiǎo缴de的lì利jiàn箭shùnjiān瞬间fēi飞xiàng向gāokōng高空。
Người thợ săn kéo căng dây cung, mũi tên sắc buộc dây tơ tức khắc bay vút lên bầu trời.
The hunter drew the bowstring full, and the sharp arrow with its silk line flew into the sky in an instant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây