缴
フフ一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
16
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sợi dây tơ (纟) buộc gọn các thỏi bạc trắng sáng (敫) để mang lên quan phủ giao nộp đúng hạn (缴).
Thành phần cấu tạo
缴
nộp, giao nộp; quấn, buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
敫
Chữ Kiểu
Sáng rõ, thúc giục nộp lên
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:nộp, giao nộp, thu giữ.
Ví dụ (3)
请按时缴费。
Xin hãy nộp phí đúng hạn.
Please pay the fee on time.
公司每月缴税。
Công ty nộp thuế hằng tháng.
The company pays taxes every month.
警方缴获了一批赃物。
Cảnh sát thu giữ một lô tang vật.
The police seized a batch of stolen goods.
2
động từ (đọc 'zhuó')
Nghĩa:quấn, buộc, vướng trong nghĩa cổ.
Ví dụ (3)
古人捕鸟时常在箭上系着生丝做的缴。
Người xưa khi săn chim thường buộc sợi dây tơ sống (dùng để quấn, buộc trong nghĩa cổ) vào mũi tên.
When catching birds, ancient people often tied a raw silk cord to their arrows.
猎人用缴射鸟。
Thợ săn dùng dây buộc tên để bắn chim.
The hunter shot birds using an arrow with a silk cord attached.
猎人拉满弓弦,带缴的利箭瞬间飞向高空。
Người thợ săn kéo căng dây cung, mũi tên sắc buộc dây tơ tức khắc bay vút lên bầu trời.
The hunter drew the bowstring full, and the sharp arrow with its silk line flew into the sky in an instant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây