ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缴费
jiǎofèi
nộp phí, đóng tiền
Hán việt: tiểu phí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "缴费" (jiǎofèi) mang nghĩa "nộp phí, đóng tiền", kết hợp bởi 缴 (jiǎo / zhuó - tiểu): "nộp" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缴: Dùng sợi dây tơ (纟) buộc gọn các thỏi bạc trắng sáng (敫) để mang lên quan phủ giao nộp đúng hạn (缴). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

缴费
jiǎofèi
nộp phí, đóng tiền
缴
jiǎo / zhuó • tiểu
nộp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi dây buộc gọn
敫
Chữ Kiểu
Sáng rõ, thúc giục nộp lên
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nộp phí, đóng tiền
Ví dụ (5)
xiànzài现在kěyǐ可以tōngguò通过shǒujī手机appAPPjiǎofèi缴费le了。
Bây giờ có thể nộp phí qua ứng dụng điện thoại rồi.
You can now pay the fee through a mobile app.
qǐng请ànshí按时jiǎofèi缴费,yǐmiǎn以免yǐngxiǎng影响nín您de的shǐyòng使用。
Vui lòng đóng tiền đúng hạn để tránh ảnh hưởng đến việc sử dụng của bạn.
Please pay on time to avoid affecting your service.
xīnshēng新生kāixué开学dìyī第一tiān天xūyào需要qù去cáiwù财务chù处jiǎofèi缴费。
Ngày đầu tiên khai giảng, học sinh mới cần đến phòng tài vụ để nộp phí.
New students need to go to the finance office to pay the fee on the first day of school.
nín您de的zhànghù账户yú'é余额bùzú,不足,qǐng请jíshí及时jiǎofèi缴费。
Số dư tài khoản của bạn không đủ, vui lòng nộp phí kịp thời.
Your account balance is insufficient; please make the payment promptly.
kànwán看完bìng病hòu后,nǐ你xūyào需要ná拿zhe着dānzi单子qù去yīlóu一楼jiǎofèi缴费。
Sau khi khám bệnh xong, bạn cần cầm phiếu xuống tầng một để đóng tiền.
After seeing the doctor, you need to take the slip to the first floor to make the payment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây