ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电费
diànfèi
tiền điện
Hán việt: điện phí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电费" (diànfèi) mang nghĩa "tiền điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

电费
diànfèi
tiền điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền điện
Ví dụ (3)
zhè这gè个yuè月de的diànfèi电费yǒudiǎn有点gāo高。
Tiền điện tháng này hơi cao.
This month's electricity bill is a bit high.
qǐng请ànshí按时jiāo交diànfèi电费。
Vui lòng đóng tiền điện đúng hạn.
Please pay the electricity bill on time.
kōngtiáo空调kāi开tài太jiǔ久huì会zēngjiā增加diànfèi电费。
Bật điều hòa quá lâu sẽ làm tăng tiền điện.
Leaving the air conditioner on for too long will increase the electricity bill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây