ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水电费
shuǐdiànfèi
Tiền nước và điện
Hán việt: thủy điện phí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水电费" (shuǐdiànfèi) mang nghĩa "Tiền nước và điện", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 电 (diàn - điện): "điện" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

水电费
shuǐdiànfèi
Tiền nước và điện
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền nước và điện
Ví dụ (3)
zhè这gè个yuè月shuǐdiànfèi水电费yǒudiǎn有点gāo高。
Tiền điện nước tháng này hơi cao.
The utility bill is a bit high this month.
fángzū房租bù不bāokuò包括shuǐdiànfèi水电费。
Tiền thuê nhà không bao gồm tiền điện nước.
The rent does not include utilities.
qǐng请ànshí按时jiāo交shuǐdiànfèi水电费。
Vui lòng đóng tiền điện nước đúng hạn.
Please pay the utility bills on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây