水电费
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水电费" (shuǐdiànfèi) mang nghĩa "Tiền nước và điện", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 电 (diàn - điện): "điện" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 水电费
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền nước và điện
Ví dụ (3)
这个月水电费有点高。
Tiền điện nước tháng này hơi cao.
The utility bill is a bit high this month.
房租不包括水电费。
Tiền thuê nhà không bao gồm tiền điện nước.
The rent does not include utilities.
请按时交水电费。
Vui lòng đóng tiền điện nước đúng hạn.
Please pay the utility bills on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây