ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交学费
jiāo xuéfèi
nộp học phí
Hán việt: giao học phí
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "交学费" (jiāo xuéfèi) mang nghĩa "nộp học phí", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 学 (xué - học): "học" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

交学费
jiāo xuéfèi
nộp học phí
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nộp học phí
Ví dụ (3)
xuésheng学生xūyào需要xiàzhōu下周jiāoxuéfèi交学费。
Học sinh cần đóng học phí vào tuần sau.
Students need to pay their tuition next week.
tā他qù去xuéxiào学校jiāoxuéfèi交学费。
Anh ấy đến trường đóng học phí.
He went to school to pay his tuition.
jiāoxuéfèi交学费hòu后yào要bǎocún保存shōujù收据。
Sau khi đóng học phí cần giữ lại biên lai.
Keep the receipt after paying the tuition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây