交学费
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "交学费" (jiāo xuéfèi) mang nghĩa "nộp học phí", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 学 (xué - học): "học" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 交学费
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:nộp học phí
Ví dụ (3)
学生需要下周交学费。
Học sinh cần đóng học phí vào tuần sau.
Students need to pay their tuition next week.
他去学校交学费。
Anh ấy đến trường đóng học phí.
He went to school to pay his tuition.
交学费后要保存收据。
Sau khi đóng học phí cần giữ lại biên lai.
Keep the receipt after paying the tuition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây