ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅行费用
lǚxíng fèiyòng
Chi phí đi lại
Hán việt: lữ hành phí dụng
份
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旅行费用" (lǚxíng fèiyòng) mang nghĩa "Chi phí đi lại", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

旅行费用
lǚxíng fèiyòng
Chi phí đi lại
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí đi lại
Ví dụ (3)
gōngsī公司huì会bàoxiāo报销lǚxíng旅行fèiyòng费用。
Công ty sẽ hoàn trả chi phí đi lại.
The company will reimburse travel expenses.
qǐng请bǎoliú保留lǚxíng旅行fèiyòng费用de的fāpiào发票。
Hãy giữ hóa đơn chi phí đi lại.
Please keep the invoices for your travel expenses.
lǚxíng旅行fèiyòng费用xūyào需要jīnglǐ经理pīzhǔn批准。
Chi phí đi lại cần quản lý phê duyệt.
Travel expenses require the manager's approval.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây