旅行费用
份
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "旅行费用" (lǚxíng fèiyòng) mang nghĩa "Chi phí đi lại", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 旅行费用
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chi phí đi lại
Ví dụ (3)
公司会报销旅行费用。
Công ty sẽ hoàn trả chi phí đi lại.
The company will reimburse travel expenses.
请保留旅行费用的发票。
Hãy giữ hóa đơn chi phí đi lại.
Please keep the invoices for your travel expenses.
旅行费用需要经理批准。
Chi phí đi lại cần quản lý phê duyệt.
Travel expenses require the manager's approval.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây