绞
フフ一丶一ノ丶ノ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đem nhiều sợi dây tơ (纟) đan chéo và xoắn chặt vào nhau (交) tạo thành động tác bện dây, vặn xoắn (绞).
Thành phần cấu tạo
绞
Vặn; siết cổ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vặn; siết cổ
Ví dụ (5)
请把这块毛巾绞干。
Xin hãy vắt khô chiếc khăn này.
Please wring this towel dry.
突然一阵绞痛让他弯下了腰。
Đột nhiên một cơn đau thắt làm anh ấy gập người xuống.
A sudden cramp of pain made him double over.
那个杀人犯被处以绞刑。
Tên sát nhân đó bị kết án treo cổ.
The murderer was sentenced to death by hanging.
为了解决这个问题,他绞尽脑汁。
Để giải quyết vấn đề này, anh ấy đã vắt kiệt óc.
He racked his brains to solve this problem.
两根绳子紧紧地绞在一起。
Hai sợi dây thừng xoắn chặt vào nhau.
The two ropes were tightly twisted together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây