ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绞
jiǎo
Vặn; siết cổ
Hán việt: giảo
フフ一丶一ノ丶ノ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đem nhiều sợi dây tơ (纟) đan chéo và xoắn chặt vào nhau (交) tạo thành động tác bện dây, vặn xoắn (绞).

Thành phần cấu tạo

绞
jiǎo
Vặn; siết cổ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vặn; siết cổ
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这kuài块máojīn毛巾jiǎo绞gān干。
Xin hãy vắt khô chiếc khăn này.
Please wring this towel dry.
tūrán突然yí一zhèn阵jiǎo绞tòng痛ràng让tā他wān弯xià下le了yāo腰。
Đột nhiên một cơn đau thắt làm anh ấy gập người xuống.
A sudden cramp of pain made him double over.
nà那gè个shārénfàn杀人犯bèi被chǔyǐ处以jiǎo绞xíng刑。
Tên sát nhân đó bị kết án treo cổ.
The murderer was sentenced to death by hanging.
wèile为了jiějué解决zhè这gè个wèntí问题,tā他jiǎojìnnǎozhī绞尽脑汁。
Để giải quyết vấn đề này, anh ấy đã vắt kiệt óc.
He racked his brains to solve this problem.
liǎng两gēn根shéngzi绳子jǐnjǐn紧紧de地jiǎo绞zài在yìqǐ一起。
Hai sợi dây thừng xoắn chặt vào nhau.
The two ropes were tightly twisted together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây