搅
一丨一丶丶ノ丶フ丨フノフ
12
HSK 5
—
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) khuấy đảo liên hồi làm cho người đang ngủ phải tỉnh giấc (觉), gây xáo trộn và quấy rối (搅).
Thành phần cấu tạo
搅
Khuấy, quấy rối
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:khuấy, quấy, trộn (chất lỏng, hỗn hợp).
Ví dụ (5)
把鸡蛋搅匀。
Đánh (khuấy) đều trứng gà lên.
Beat the eggs well.
喝咖啡的时候要搅一下。
Khi uống cà phê cần phải khuấy một chút.
Give your coffee a stir before drinking it.
她在锅里搅了几下,防止粘底。
Cô ấy khuấy vài cái trong nồi để tránh bị dính đáy.
She stirred the pot a few times to keep it from sticking to the bottom.
请把面粉和水搅在一起。
Xin hãy trộn bột mì và nước lại với nhau.
Please mix the flour and water together.
这杯饮料需要搅拌才能喝。
Ly đồ uống này cần phải khuấy đều lên mới uống được.
This drink needs to be stirred before you can drink it.
2
động từ
Nghĩa:làm phiền, quấy rối, làm hỏng, làm loạn.
Ví dụ (5)
对不起,打搅了。
Xin lỗi, đã làm phiền rồi (Câu khách sáo phổ biến).
Sorry to bother you.
别让他把局搅了。
Đừng để anh ta làm hỏng (phá rối) ván cờ và cục diện.
Don't let him ruin the situation.
我的心很乱,像被什么东西搅着一样。
Lòng tôi rất loạn, giống như bị thứ gì đó khuấy đảo vậy.
My mind is in turmoil, as if something were churning inside me.
他经常来这里搅局。
Hắn ta thường xuyên đến đây phá đám (khuấy cục diện).
He often comes here to stir up trouble.
楼上噪音太大,搅得我一夜没睡好。
Tiếng ồn ở tầng trên lớn quá, làm phiền khiến tôi cả đêm không ngủ ngon.
This matter has made me so uneasy that I can't even sleep well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây