ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搅打
jiǎodǎ
Đánh, khuấy mạnh
Hán việt: giảo đả
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "搅打" (jiǎodǎ) mang nghĩa "Đánh, khuấy mạnh", kết hợp bởi 搅 (jiǎo - giảo): "Khuấy" + 打 (dǎ - đả): "đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搅: Đưa bàn tay (扌) khuấy đảo liên hồi làm cho người đang ngủ phải tỉnh giấc (觉), gây xáo trộn và quấy rối (搅). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打).

Thành phần cấu tạo

搅打
jiǎodǎ
Đánh, khuấy mạnh
搅
jiǎo • giảo
Khuấy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đánh, khuấy mạnh
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把jīdàn鸡蛋jiǎodǎ搅打jūnyún均匀。
Hãy đánh trứng cho đều.
Please beat the eggs evenly.
tā她yòng用jiǎobànqì搅拌器jiǎodǎ搅打nǎiyóu奶油。
Cô ấy dùng đồ đánh trứng đánh kem.
She whipped the cream with a mixer.
miànhù面糊xūyào需要jìxù继续jiǎodǎ搅打。
Bột nhão cần tiếp tục được khuấy mạnh.
The batter needs to be beaten further.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây