搅拌
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Từ "搅拌" (jiǎobàn) mang nghĩa "Khuấy, trộn", kết hợp bởi 搅 (jiǎo - giảo): "Khuấy" + 拌 (bàn - bạn): "trộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搅: Đưa bàn tay (扌) khuấy đảo liên hồi làm cho người đang ngủ phải tỉnh giấc (觉), gây xáo trộn và quấy rối (搅). • Chữ 拌: Tay (扌) trộn nửa (半) này nửa kia lại, khuấy đều thức ăn, trộn 拌.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 搅拌
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khuấy, trộn, đảo, đánh (trứng/kem).
Ví dụ (5)
把面粉和水混合后,用力搅拌均匀。
Sau khi trộn bột mì và nước, dùng sức khuấy đều.
After mixing the flour and water, stir vigorously until smooth.
喝咖啡前,用勺子搅拌一下。
Trước khi uống cà phê, dùng thìa khuấy một cái.
Before drinking your coffee, give it a stir with a spoon.
这是一台混凝土搅拌机。
Đây là một chiếc máy trộn bê tông.
This is a concrete mixer.
做蛋糕时,要顺着一个方向搅拌蛋液。
Khi làm bánh kem, phải đánh trứng (khuấy dịch trứng) theo một chiều.
When making a cake, stir the egg mixture in one direction.
请将药物搅拌至完全溶解。
Vui lòng khuấy thuốc cho đến khi tan hoàn toàn.
Please stir the medicine until it is completely dissolved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây