搅拌机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "搅拌机" (jiǎobànjī) mang nghĩa "Máy xay sinh tố", kết hợp bởi 搅 (jiǎo - giảo): "Khuấy" + 拌 (bàn - bạn): "trộn" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搅: Đưa bàn tay (扌) khuấy đảo liên hồi làm cho người đang ngủ phải tỉnh giấc (觉), gây xáo trộn và quấy rối (搅). • Chữ 拌: Tay (扌) trộn nửa (半) này nửa kia lại, khuấy đều thức ăn, trộn 拌. • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 搅拌机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy xay sinh tố
Ví dụ (3)
我用搅拌机做水果汁。
Tôi dùng máy xay sinh tố làm nước trái cây.
I use a blender to make fruit juice.
搅拌机里放了香蕉和牛奶。
Trong máy xay sinh tố có chuối và sữa.
Bananas and milk were put into the blender.
用完搅拌机后要马上清洗。
Dùng xong máy xay sinh tố phải rửa ngay.
Clean the blender right after using it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây