拌
一丨一丶ノ一一丨
8
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Tay (扌) trộn nửa (半) này nửa kia lại, khuấy đều thức ăn, trộn 拌.
Thành phần cấu tạo
拌
trộn, khuấy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trộn, khuấy
Ví dụ (5)
请把这些蔬菜拌一拌。
Xin hãy trộn những loại rau này lên.
Please toss these vegetables.
妈妈做了一道凉拌黄瓜。
Mẹ đã làm một món nộm dưa chuột.
Mom made a dish of cucumber salad.
吃面之前要先拌匀。
Trước khi ăn mì cần phải trộn đều lên.
Before eating the noodles, you should mix them well first.
他喜欢用酱油拌饭吃。
Anh ấy thích trộn nước tương vào cơm để ăn.
He likes to mix rice with soy sauce and eat it.
把鸡蛋和面粉搅拌在一起。
Hãy khuấy đều trứng gà và bột mì lại với nhau.
Mix the eggs and flour together.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây