ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拌
bàn
trộn, khuấy
Hán việt: bạn
一丨一丶ノ一一丨
8
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Tay (扌) trộn nửa (半) này nửa kia lại, khuấy đều thức ăn, trộn 拌.

Thành phần cấu tạo

拌
bàn
trộn, khuấy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trộn, khuấy
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhèxiē这些shūcài蔬菜bàn拌yí一bàn拌。
Xin hãy trộn những loại rau này lên.
Please toss these vegetables.
māma妈妈zuò做le了yídào一道liángbàn凉拌huángguā黄瓜。
Mẹ đã làm một món nộm dưa chuột.
Mom made a dish of cucumber salad.
chī吃miàn面zhīqián之前yào要xiān先bàn拌yún匀。
Trước khi ăn mì cần phải trộn đều lên.
Before eating the noodles, you should mix them well first.
tā他xǐhuan喜欢yòng用jiàngyóu酱油bàn拌fàn饭chī吃。
Anh ấy thích trộn nước tương vào cơm để ăn.
He likes to mix rice with soy sauce and eat it.
bǎ把jīdàn鸡蛋hé和miànfěn面粉jiǎobàn搅拌zài在yìqǐ一起。
Hãy khuấy đều trứng gà và bột mì lại với nhau.
Mix the eggs and flour together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây