绊
フフ一丶ノ一一丨
8
—
Gợi nhớ
Sợi dây thừng (纟) quấn ngang nửa chừng (半) dưới gầm bàn làm người đi qua vô tình vướng chân, cản trở bước đi (绊).
Thành phần cấu tạo
绊
Vướng chân, cản trở
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Vướng chân, cản trở
Ví dụ (3)
他不小心被地上的石头绊了一下。
Anh ấy vô ý bị hòn đá trên mặt đất ngáng chân một cái.
He accidentally tripped over a stone on the ground.
门槛太高,容易绊倒小孩子。
Ngưỡng cửa quá cao, dễ làm trẻ con vấp ngã.
The threshold is too high and can easily trip small children.
他被家务琐事绊住了,无法脱身。
Anh ấy bị các việc vặt gia đình trói buộc, không cách nào dứt ra được.
He was tied down by household chores and couldn't get away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây