ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绊
bàn
Vướng chân, cản trở
Hán việt: bán
フフ一丶ノ一一丨
8
—

Gợi nhớ

Sợi dây thừng (纟) quấn ngang nửa chừng (半) dưới gầm bàn làm người đi qua vô tình vướng chân, cản trở bước đi (绊).

Thành phần cấu tạo

绊
bàn
Vướng chân, cản trở
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vướng chân, cản trở
Ví dụ (3)
tā他bù不xiǎoxīn小心bèi被dì地shàng上de的shítou石头bàn绊le了yíxià一下。
Anh ấy vô ý bị hòn đá trên mặt đất ngáng chân một cái.
He accidentally tripped over a stone on the ground.
ménkǎn门槛tài太gāo高,róngyì容易bàndǎo绊倒xiǎoháizi小孩子。
Ngưỡng cửa quá cao, dễ làm trẻ con vấp ngã.
The threshold is too high and can easily trip small children.
tā他bèi被jiāwù家务suǒshì琐事bànzhù绊住le了,wúfǎ无法tuōshēn脱身。
Anh ấy bị các việc vặt gia đình trói buộc, không cách nào dứt ra được.
He was tied down by household chores and couldn't get away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây