ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牵绊
qiān bàn
ràng buộc, vướng bận
Hán việt: khiên bán
—

Gợi nhớ

Từ "牵绊" (qiān bàn) mang nghĩa "ràng buộc, vướng bận", kết hợp bởi 牵 (qiān - khiên): "Dắt" + 绊 (bàn - bán): "Vướng chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牵: Dưới mái chuồng (冖), người nông dân cầm sợi dây lớn (大) buộc vào mũi con trâu (牛) để dẫn đi cày gọi là dắt, kéo theo (牵). • Chữ 绊: Sợi dây thừng (纟) quấn ngang nửa chừng (半) dưới gầm bàn làm người đi qua vô tình vướng chân, cản trở bước đi (绊).

Thành phần cấu tạo

牵绊
qiān bàn
ràng buộc, vướng bận
牵
qiān • khiên
Dắt
牵
Giản thể từ 牽
Hình tay dắt trâu (phồn thể)
绊
bàn • bán
Vướng chân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ràng buộc, vướng bận
Ví dụ (3)
jiātíng家庭de的qiānbàn牵绊ràng让tā他wúfǎ无法qù去yuǎnfāng远方chuǎngdàng闯荡。
Sự vướng bận gia đình khiến anh không thể đi xa lập nghiệp.
Family ties kept him from venturing far away to make his mark.
jìrán既然xiàdìngjuéxīn下定决心,jiù就búyào不要zài再yǒu有rènhé任何qiānbàn牵绊。
Đã hạ quyết tâm thì đừng để có thêm bất kỳ sự ràng buộc nào nữa.
Now that you've made up your mind, don't let anything hold you back anymore.
yǒuqíng友情yǔ与àiqíng爱情shì是tā他xīnzhōng心中zuì最shēnchén深沉de的qiānbàn牵绊。
Tình bạn và tình yêu là sự vướng bận sâu sắc nhất trong lòng anh ấy.
Friendship and love are the deepest emotional ties in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây