梦绕魂牵
—
Gợi nhớ
Từ "梦绕魂牵" (mèng rào hún qiān) mang nghĩa "Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ", kết hợp bởi 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ" + 绕 (rào - nhiễu): "Quấn" + 魂 (hún - hồn): "Linh hồn" + 牵 (qiān - khiên): "Dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦). • Chữ 绕: Sợi tơ mềm (纟) cứ thế quấn vòng quanh từ thấp lên cao (尧) tạo nên đường xoắn ốc là quấn quanh, đi vòng (绕). • Chữ 魂: Phần linh thức vô hình (鬼) nhẹ tựa đám mây trắng (云) phiêu lãng giữa đất trời chính là linh hồn, tâm hồn (魂). • Chữ 牵: Dưới mái chuồng (冖), người nông dân cầm sợi dây lớn (大) buộc vào mũi con trâu (牛) để dẫn đi cày gọi là dắt, kéo theo (牵).
Thành phần cấu tạo
梦绕魂牵
Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ
Phân tích từ 梦绕魂牵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ
Ví dụ (3)
故乡的山水一直是他梦绕魂牵的地方。
Cảnh sắc quê hương luôn là nơi khiến anh ấy nhớ nhung da diết.
The mountains and rivers of his hometown have always been the place that haunts his dreams.
这部小说描写了一段让人梦绕魂牵的爱情故事。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một câu chuyện tình yêu khiến người ta vương vấn khôn nguôi.
This novel depicts a hauntingly unforgettable love story.
阔别多年,重回梦绕魂牵的校园,他不禁热泪盈眶。
Xa cách nhiều năm, quay trở lại ngôi trường cũ luôn vương vấn trong mơ, anh không khỏi lệ nhòa khóe mắt.
After many years of separation, returning to the campus he had longed for in his dreams, he could not help his eyes filling with warm tears.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây