ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梦绕魂牵
mèng rào hún qiān
Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ
Hán việt: mộng nhiễu hồn khiên
—

Gợi nhớ

Từ "梦绕魂牵" (mèng rào hún qiān) mang nghĩa "Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ", kết hợp bởi 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ" + 绕 (rào - nhiễu): "Quấn" + 魂 (hún - hồn): "Linh hồn" + 牵 (qiān - khiên): "Dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦). • Chữ 绕: Sợi tơ mềm (纟) cứ thế quấn vòng quanh từ thấp lên cao (尧) tạo nên đường xoắn ốc là quấn quanh, đi vòng (绕). • Chữ 魂: Phần linh thức vô hình (鬼) nhẹ tựa đám mây trắng (云) phiêu lãng giữa đất trời chính là linh hồn, tâm hồn (魂). • Chữ 牵: Dưới mái chuồng (冖), người nông dân cầm sợi dây lớn (大) buộc vào mũi con trâu (牛) để dẫn đi cày gọi là dắt, kéo theo (牵).

Thành phần cấu tạo

梦绕魂牵
mèng rào hún qiān
Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
绕
rào • nhiễu
Quấn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
尧
Chữ Nghiêu
Cao vợi, chồng lên nhau / biểu âm (bên phải)
魂
hún • hồn
Linh hồn
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)
牵
qiān • khiên
Dắt
牵
Giản thể từ 牽
Hình tay dắt trâu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Mơ mộng nhớ nhung da diết, vương vấn trong mơ
Ví dụ (3)
gùxiāng故乡de的shānshuǐ山水yìzhí一直shì是tā他mèng梦rào绕hún魂qiān牵de的dìfang地方。
Cảnh sắc quê hương luôn là nơi khiến anh ấy nhớ nhung da diết.
The mountains and rivers of his hometown have always been the place that haunts his dreams.
zhè这bù部xiǎoshuō小说miáoxiě描写le了yí一duàn段ràng让rén人mèng梦rào绕hún魂qiān牵de的àiqíng爱情gùshì故事。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một câu chuyện tình yêu khiến người ta vương vấn khôn nguôi.
This novel depicts a hauntingly unforgettable love story.
kuòbiéduōnián阔别多年,zhònghuí重回mèng梦rào绕hún魂qiān牵de的xiàoyuán校园,tā他bùjīn不禁rèlèiyíngkuàng热泪盈眶。
Xa cách nhiều năm, quay trở lại ngôi trường cũ luôn vương vấn trong mơ, anh không khỏi lệ nhòa khóe mắt.
After many years of separation, returning to the campus he had longed for in his dreams, he could not help his eyes filling with warm tears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây