ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绕行
ràoxíng
đi vòng, đi đường vòng
Hán việt: nhiễu hành
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "绕行" (ràoxíng) mang nghĩa "đi vòng, đi đường vòng", kết hợp bởi 绕 (rào - nhiễu): "Quấn" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绕: Sợi tơ mềm (纟) cứ thế quấn vòng quanh từ thấp lên cao (尧) tạo nên đường xoắn ốc là quấn quanh, đi vòng (绕). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

绕行
ràoxíng
đi vòng, đi đường vòng
绕
rào • nhiễu
Quấn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
尧
Chữ Nghiêu
Cao vợi, chồng lên nhau / biểu âm (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi vòng, đi đường vòng
Ví dụ (5)
qiánmiàn前面xiūlù修路,chēliàng车辆qǐng请ràoxíng绕行。
Phía trước đang sửa đường, các phương tiện vui lòng đi đường vòng.
Roadwork is underway ahead; vehicles should take a detour.
wǒmen我们bù不de得bú不ràoxíng绕行jǐ几gōnglǐ公里cái才zhǎodào找到rùkǒu入口。
Chúng tôi buộc phải đi vòng vài km mới tìm thấy lối vào.
We had to make a detour for several kilometers before finding the entrance.
yùdào遇到jiāotōngshìgù交通事故,jǐngchá警察zhǐshì指示dàjiā大家ràoxíng绕行。
Gặp tai nạn giao thông, cảnh sát chỉ dẫn mọi người đi vòng.
After a traffic accident, the police directed everyone to take a detour.
zhè这tiáo条xiǎolù小路yǐjīng已经bèi被hóngshuǐ洪水yānmò淹没,zhǐ只néng能ràoxíng绕行。
Con đường nhỏ này đã bị nước lũ nhấn chìm, chỉ có thể đi vòng.
This path has been flooded, so the only option is to take a detour.
dǎoháng导航xìtǒng系统jiànyì建议wǒmen我们ràoxíng绕行yǐ以bìkāi避开yōngdǔ拥堵。
Hệ thống chỉ đường khuyên chúng tôi đi vòng để tránh kẹt xe.
The navigation system suggested taking a detour to avoid congestion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây