ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缠绕
chánrào
quấn quanh, bao quanh, leo quanh, quấn quýt, ám ảnh, đeo bám.
Hán việt: triền nhiễu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "缠绕" (chánrào) mang nghĩa "quấn quanh", kết hợp bởi 缠 (chán - triền): "quấn lấy" + 绕 (rào - nhiễu): "Quấn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缠: Những sợi dây tơ (纟) quấn quanh khắp ngôi nhà (㢆) hết lớp này đến lớp khác khiến mọi thứ rối rắm, dây dưa (缠). • Chữ 绕: Sợi tơ mềm (纟) cứ thế quấn vòng quanh từ thấp lên cao (尧) tạo nên đường xoắn ốc là quấn quanh, đi vòng (绕).

Thành phần cấu tạo

缠绕
chánrào
quấn quanh
缠
chán • triền
quấn lấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
㢆
Chữ Đàn (cổ)
Cửa hàng, nơi ở / âm đọc (bên phải)
绕
rào • nhiễu
Quấn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
尧
Chữ Nghiêu
Cao vợi, chồng lên nhau / biểu âm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quấn quanh, bao quanh, leo quanh, quấn quýt, ám ảnh, đeo bám.
Ví dụ (5)
lǜsè绿色de的téngwàn藤蔓jǐnjǐn紧紧chánrào缠绕zhe着dàshù大树。
Những dây leo màu xanh quấn chặt lấy cái cây lớn.
Green vines were tightly wrapped around the big tree.
yì一tiáo条shé蛇chánrào缠绕zài在shùzhī树枝shàng上。
Một con rắn quấn quanh cành cây.
A snake is coiled around a tree branch.
zhè这zhǒng种fánnǎo烦恼yǐjīng已经chánrào缠绕wǒ我hǎo好jǐtiān几天le了。
Nỗi phiền não này đã đeo bám (ám ảnh) tôi mấy ngày nay rồi.
This worry has been weighing on me for several days.
yōuměi优美de的xuánlǜ旋律zài在ěrbiān耳边jiǔjiǔ久久chánrào缠绕。
Giai điệu tuyệt đẹp cứ văng vẳng (quấn quýt) bên tai mãi không thôi.
The beautiful melody lingered in my ears for a long time.
yéye爷爷wǎnnián晚年yìzhí一直bèi被bìngtòng病痛chánrào缠绕。
Ông nội những năm cuối đời luôn bị bệnh tật đeo bám.
In his later years, Grandpa was constantly afflicted by illness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây