ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绕道
rào dào
Đi vòng, đi đường vòng
Hán việt: nhiễu đạo
—

Gợi nhớ

Từ "绕道" (rào dào) mang nghĩa "Đi vòng, đi đường vòng", kết hợp bởi 绕 (rào - nhiễu): "Quấn" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绕: Sợi tơ mềm (纟) cứ thế quấn vòng quanh từ thấp lên cao (尧) tạo nên đường xoắn ốc là quấn quanh, đi vòng (绕). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

绕道
rào dào
Đi vòng, đi đường vòng
绕
rào • nhiễu
Quấn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
尧
Chữ Nghiêu
Cao vợi, chồng lên nhau / biểu âm (bên phải)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đi vòng, đi đường vòng
Ví dụ (3)
qiánfāng前方lùduàn路段zhèngzài正在shīgōng施工,suǒyǒu所有chēliàng车辆bìxū必须ràodào绕道xíngshǐ行驶。
Đoạn đường phía trước đang thi công, tất cả xe cộ đều phải đi đường vòng.
The road ahead is under construction, so all vehicles must take a detour.
wèile为了bìkāi避开jiāotōng交通yōngdǔ拥堵,wǒmen我们juédìng决定ràodào绕道zǒu走xiǎolù小路。
Để tránh kẹt xe, chúng tôi quyết định đi vòng qua lối nhỏ.
To avoid traffic congestion, we decided to take a detour along a side road.
suīrán虽然ràodào绕道duō多huā花le了yìxiē一些shíjiān时间,dàn但ānquán安全dàodá到达le了mùdìdì目的地。
Mặc dù đi đường vòng mất thêm chút thời gian, nhưng đã đến đích an toàn.
Although taking a detour took some extra time, we arrived at our destination safely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây