ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难缠
nán chán
Khó đối phó, khó nhằn, rắc rối
Hán việt: nan triền
—

Gợi nhớ

Từ "难缠" (nán chán) mang nghĩa "Khó đối phó, khó nhằn, rắc rối", kết hợp bởi 难 (nán - nan): "khó" + 缠 (chán - triền): "quấn lấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难). • Chữ 缠: Những sợi dây tơ (纟) quấn quanh khắp ngôi nhà (㢆) hết lớp này đến lớp khác khiến mọi thứ rối rắm, dây dưa (缠).

Thành phần cấu tạo

难缠
nán chán
Khó đối phó, khó nhằn, rắc rối
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
缠
chán • triền
quấn lấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
㢆
Chữ Đàn (cổ)
Cửa hàng, nơi ở / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khó đối phó, khó nhằn, rắc rối
Ví dụ (3)
zhè这gè个wèntí问题hěn很nánchán难缠,wǒmen我们tǎolùn讨论le了hěn很jiǔ久yě也wèi未jiějué解决。
Vấn đề này rất khó nhằn, chúng tôi đã thảo luận rất lâu mà vẫn chưa giải quyết được.
This problem is very thorny; we discussed it for a long time without resolving it.
nà那gè个kèhù客户fēicháng非常nánchán难缠,tí提le了hěn很duō多kēkè苛刻de的yāoqiú要求。
Người khách hàng đó rất khó đối phó, đã đưa ra nhiều yêu cầu khắt khe.
That client is very difficult to deal with and made many harsh demands.
tā他shì是yí一gè个nánchán难缠de的duìshǒu对手,nǐ你bìxū必须xiǎoxīn小心yìngduì应对。
Anh ta là một đối thủ khó chịu, cậu phải cẩn thận ứng phó.
He is a tough opponent to deal with, so you must handle him carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây