ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缠
chán
quấn lấy, rối rắm
Hán việt: triền
フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Những sợi dây tơ (纟) quấn quanh khắp ngôi nhà (㢆) hết lớp này đến lớp khác khiến mọi thứ rối rắm, dây dưa (缠).

Thành phần cấu tạo

缠
chán
quấn lấy, rối rắm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
㢆
Chữ Đàn (cổ)
Cửa hàng, nơi ở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quấn lấy, rối rắm
Ví dụ (3)
xiàn线chán缠zài在yìqǐ一起le了。
Dây quấn vào nhau rồi.
The threads are tangled together.
háizi孩子yìzhí一直chán缠zhe着māma妈妈。
Đứa trẻ cứ quấn lấy mẹ.
The child kept pestering his mother.
zhè这jiàn件shì事hěn很jiūchán纠缠。
Việc này rất rắc rối vướng mắc.
This matter is very complicated and tangled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây