ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缠绵
chán mián
triền miên, quấn quýt, da diết sâu lắng
Hán việt: triền miên
—

Gợi nhớ

Từ "缠绵" (chán mián) mang nghĩa "triền miên, quấn quýt, da diết sâu lắng", kết hợp bởi 缠 (chán - triền): "quấn lấy" + 绵 (mián - miên): "bông tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缠: Những sợi dây tơ (纟) quấn quanh khắp ngôi nhà (㢆) hết lớp này đến lớp khác khiến mọi thứ rối rắm, dây dưa (缠). • Chữ 绵: Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵).

Thành phần cấu tạo

缠绵
chán mián
triền miên, quấn quýt, da diết sâu lắng
缠
chán • triền
quấn lấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
㢆
Chữ Đàn (cổ)
Cửa hàng, nơi ở / âm đọc (bên phải)
绵
mián • miên
bông tơ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:triền miên, quấn quýt, da diết sâu lắng
Ví dụ (3)
diànyǐng电影lǐ里nánnǚ男女zhǔjué主角nà那chánmián缠绵de的àiqíng爱情gùshì故事gǎndòng感动le了wúshù无数guānzhòng观众。
Câu chuyện tình yêu quấn quýt, cảm động của hai nhân vật chính trong phim đã làm lay động vô số khán giả.
The tender and touching love story of the male and female leads in the movie moved countless viewers.
yuǎnchù远处chuánlái传来chánmián缠绵de的xiǎotíqín小提琴shēng声,rúqìrúsù如泣如诉。
Từ phía xa vọng lại tiếng vĩ cầm du dương réo rắt như đang nức nở tâm tình.
From a distance came the lingering sound of a violin, as if weeping and complaining.
tā他yīnwèi因为yì一chǎng场chánmián缠绵de的qiūyǔ秋雨ér而gǎndào感到yǒuxiē有些shānggǎn伤感。
Anh ấy cảm thấy có chút chạnh lòng vì một trận mưa thu kéo dài dai dẳng.
He felt somewhat melancholic because of a lingering autumn rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây