ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绵长
mián cháng
Dằng dặc, lâu dài, kéo dài liên tục
Hán việt: miên trường
—

Gợi nhớ

Từ "绵长" (mián cháng) mang nghĩa "Dằng dặc, lâu dài, kéo dài liên tục", kết hợp bởi 绵 (mián - miên): "bông tơ" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绵: Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

绵长
mián cháng
Dằng dặc, lâu dài, kéo dài liên tục
绵
mián • miên
bông tơ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Dằng dặc, lâu dài, kéo dài liên tục
Ví dụ (3)
zhè这duàn段lìshǐ历史liúgěi留给rénmen人们de的shì是miánzhǎng绵长de的sīkǎo思考yǔ与fǎnsī反思。
Đoạn lịch sử này để lại cho con người những suy tư và chiêm nghiệm kéo dài dằng dặc.
What this period of history leaves people with is prolonged contemplation and reflection.
yōuyáng悠扬de的díshēng笛声zài在yè夜kōngzhōng空中huídàng回荡,yú余yīn音miánzhǎng绵长。
Tiếng sáo réo rắt vang vọng trong bầu trời đêm, dư âm kéo dài không dứt.
The melodious sound of the flute echoed in the night sky, its lingering notes drawn-out and enduring.
jǐnguǎn尽管fēnbié分别duōnián多年,tā他duì对gùxiāng故乡de的sīniàn思念yīrán依然miánzhǎng绵长。
Mặc dù đã xa cách nhiều năm, nỗi nhớ thương quê hương của ông ấy vẫn dằng dặc khôn nguôi.
Despite being apart for many years, his longing for his hometown remains deep and enduring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây