ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缠斗
chán dòu
trận đánh
Hán việt: triền đấu
—

Gợi nhớ

Từ "缠斗" (chán dòu) mang nghĩa "trận đánh", kết hợp bởi 缠 (chán - triền): "quấn lấy" + 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缠: Những sợi dây tơ (纟) quấn quanh khắp ngôi nhà (㢆) hết lớp này đến lớp khác khiến mọi thứ rối rắm, dây dưa (缠). • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗).

Thành phần cấu tạo

缠斗
chán dòu
trận đánh
缠
chán • triền
quấn lấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
㢆
Chữ Đàn (cổ)
Cửa hàng, nơi ở / âm đọc (bên phải)
斗
dǒu • đấu
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trận đánh
Ví dụ (3)
liǎng两jià架zhàndòu战斗jī机zài在kōngzhōng空中zhǎnkāi展开le了jīliè激烈de的chándòu缠斗。
Hai chiếc máy bay chiến đấu đã triển khai một cuộc giao tranh giằng co kịch liệt trên không.
Two fighter jets engaged in a fierce dogfight in the air.
zhè这liǎng两wèi位wǎngqiú网球xuǎnshǒu选手zài在juéshèngpán决胜盘zhōng中xiànrù陷入le了chándòu缠斗。
Hai vận động viên quần vợt này đã rơi vào thế giằng co dai dẳng trong séc đấu quyết định.
The two tennis players were locked in a fierce struggle in the deciding set.
yīngxióng英雄yǔ与èlóng恶龙chándòu缠斗le了sāntiānsānyè三天三夜,zhōngyú终于qǔdé取得le了shènglì胜利。
Người anh hùng đã giao tranh quyết liệt với con rồng ác suốt ba ngày ba đêm, cuối cùng đã giành chiến thắng.
The hero battled the evil dragon for three days and three nights, finally winning victory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây