细雨绵绵
—
Gợi nhớ
Từ "细雨绵绵" (xì yǔ mián mián) mang nghĩa "Mưa phùn liên miên", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 绵 (mián - miên): "bông tơ" + 绵 (mián - miên): "bông tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 绵: Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵). • Chữ 绵: Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 细雨绵绵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mưa phùn liên miên
Ví dụ (3)
南方的春天总是细雨绵绵,空气十分潮湿。
Mùa xuân ở miền nam luôn mưa phùn dầm dề, không khí vô cùng ẩm ướt.
Spring in the south is always filled with continuous drizzle, making the air very humid.
在这细雨绵绵的日子里,我只想待在家里看书。
Trong những ngày mưa phùn liên miên này, tôi chỉ muốn ở nhà đọc sách.
On these days of endless drizzle, I just want to stay at home and read.
尽管细雨绵绵,依然阻挡不了游客的热情。
Dù mưa phùn lất phất kéo dài nhưng vẫn không ngăn nổi sự nhiệt tình của du khách.
Even the continuous drizzle could not dampen the tourists' enthusiasm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây