ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
细雨绵绵
xì yǔ mián mián
Mưa phùn liên miên
Hán việt: tế vũ miên miên
—

Gợi nhớ

Từ "细雨绵绵" (xì yǔ mián mián) mang nghĩa "Mưa phùn liên miên", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 绵 (mián - miên): "bông tơ" + 绵 (mián - miên): "bông tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 绵: Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵). • Chữ 绵: Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵).

Thành phần cấu tạo

细雨绵绵
xì yǔ mián mián
Mưa phùn liên miên
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
绵
mián • miên
bông tơ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
绵
mián • miên
bông tơ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mưa phùn liên miên
Ví dụ (3)
nánfāng南方de的chūntiān春天zǒngshì总是xìyǔmiánmián细雨绵绵,kōngqì空气shífēn十分cháoshī潮湿。
Mùa xuân ở miền nam luôn mưa phùn dầm dề, không khí vô cùng ẩm ướt.
Spring in the south is always filled with continuous drizzle, making the air very humid.
zài在zhè这xìyǔmiánmián细雨绵绵de的rìzi日子lǐ里,wǒ我zhǐ只xiǎng想dài待zài在jiālǐ家里kànshū看书。
Trong những ngày mưa phùn liên miên này, tôi chỉ muốn ở nhà đọc sách.
On these days of endless drizzle, I just want to stay at home and read.
jǐnguǎn尽管xìyǔmiánmián细雨绵绵,yīrán依然zǔdǎng阻挡bùliǎo不了yóukè游客de的rèqíng热情。
Dù mưa phùn lất phất kéo dài nhưng vẫn không ngăn nổi sự nhiệt tình của du khách.
Even the continuous drizzle could not dampen the tourists' enthusiasm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây