ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明细
míngxì
Chi tiết
Hán việt: minh tế
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bản kê khai làm sáng tỏ rõ ràng (明 - minh: mặt trời 日 và mặt trăng 月) từng khoản mục nhỏ nhặt, tỉ mỉ như sợi tơ mảnh (细 - tế: sợi chỉ 纟 bên thửa ruộng 田) được gọi là bảng "chi tiết" (明细).

Thành phần cấu tạo

明细
míngxì
Chi tiết
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi tiết
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把fèiyòng费用míngxì明细fāgěi发给wǒ我。
Vui lòng gửi cho tôi bảng chi tiết chi phí.
Please send me the itemized breakdown of expenses.
zhàngdān账单míngxì明细xiě写de得hěn很qīngchu清楚。
Chi tiết hóa đơn được ghi rất rõ.
The bill details are written very clearly.
tā他zhèngzài正在héduì核对cǎigòu采购míngxì明细。
Anh ấy đang đối chiếu chi tiết mua hàng.
He is checking the purchasing details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây