ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明细账
míngxìzhàng
Sổ chi tiết
Hán việt: minh tế trướng
—

Gợi nhớ

Từ "明细账" (míngxìzhàng) mang nghĩa "Sổ chi tiết", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 细 (xì - tế): "mảnh" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

明细账
míngxìzhàng
Sổ chi tiết
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ chi tiết
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在zǐxì仔细héduì核对shàng上gè个yuè月de的míngxìzhàng明细账。
Nhân viên tài chính đang cẩn thận đối chiếu sổ sách chi tiết của tháng trước.
The finance staff are carefully checking last month's subsidiary ledger.
měi每yì一bǐ笔kāizhī开支dōu都bìxū必须qīngchu清楚de地jìlù记录zài在míngxìzhàng明细账shàng上。
Mỗi khoản chi tiêu đều phải được ghi chép rõ ràng trong sổ chi tiết.
Every single expense must be clearly recorded in the itemized account.
shěnjìshī审计师yāoqiú要求wǒmen我们tígōng提供yuáncáiliào原材料cǎigòu采购de的míngxìzhàng明细账。
Kiểm toán viên yêu cầu chúng tôi cung cấp sổ chi tiết mua sắm nguyên vật liệu.
The auditor asked us to provide the detailed ledger for raw material purchases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây