ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明细科目
míngxì kēmù
Khoản mục chi tiết
Hán việt: minh tế khoa mục
—

Gợi nhớ

Từ "明细科目" (míngxì kēmù) mang nghĩa "Khoản mục chi tiết", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 细 (xì - tế): "mảnh" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

明细科目
míngxì kēmù
Khoản mục chi tiết
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản mục chi tiết
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对míngxì明细kēmù科目。
Kế toán đang đối chiếu khoản mục chi tiết.
The accountant is checking the subsidiary accounts.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出míngxì明细kēmù科目。
Trong báo cáo cần liệt kê khoản mục chi tiết.
Subsidiary accounts need to be listed in the report.
míngxì明细kēmù科目xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Khoản mục chi tiết cần trưởng bộ phận xác nhận.
The subsidiary accounts require the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây