ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下料数量明细表
xiàliào shùliàng míngxìbiǎo
bảng chi tiết số lượng xuống liệu
Hán việt: hạ liệu số lượng minh tế biểu
—

Gợi nhớ

Từ "下料数量明细表" (xiàliào shùliàng míngxìbiǎo) mang nghĩa "bảng chi tiết số lượng xuống liệu", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 明 (míng - minh): "sáng" + 细 (xì - tế): "mảnh" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

下料数量明细表
xiàliào shùliàng míngxìbiǎo
bảng chi tiết số lượng xuống liệu
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảng chi tiết số lượng xuống liệu
Ví dụ (3)
xià下liào料shùliàng数量míngxì明细biǎo表yǐjīng已经gēngxīn更新。
Bảng chi tiết số lượng xuống liệu đã được cập nhật.
The cutting quantity breakdown sheet has been updated.
zǔzhǎng组长jiǎnchá检查xià下liào料shùliàng数量míngxì明细biǎo表。
Tổ trưởng kiểm tra bảng chi tiết số lượng xuống liệu.
The team leader checked the cutting quantity breakdown sheet.
zhè这fèn份xià下liào料shùliàng数量míngxì明细biǎo表yào要jiāogěi交给cāngkù仓库。
Bảng chi tiết số lượng xuống liệu này phải giao cho kho.
This cutting quantity breakdown sheet must be handed over to the warehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây