ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成品入库数量明细表
chéngpǐn rù kù shùliàng míngxì biǎo
bảng chi tiết số lượng thành phẩm nhập kho
Hán việt: thành phẩm nhập khố số lượng minh tế biểu
—

Gợi nhớ

Từ "成品入库数量明细表" (chéngpǐn rù kù shùliàng míngxì biǎo) mang nghĩa "bảng chi tiết số lượng thành phẩm nhập kho", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 库 (kù - khố): "Kho" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng" + 明 (míng - minh): "sáng" + 细 (xì - tế): "mảnh" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

成品入库数量明细表
chéngpǐn rù kù shùliàng míngxì biǎo
bảng chi tiết số lượng thành phẩm nhập kho
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảng chi tiết số lượng thành phẩm nhập kho
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了chéngpǐn成品rùkù入库shùliàng数量míngxì明细biǎo表。
Trong biểu mẫu đã ghi bảng chi tiết số lượng thành phẩm nhập kho.
The detailed finished goods warehouse entry quantity sheet is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认chéngpǐn成品rùkù入库shùliàng数量míngxì明细biǎo表shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận bảng chi tiết số lượng thành phẩm nhập kho có đúng không.
Please confirm whether the detailed finished goods warehouse entry quantity sheet is correct.
chéngpǐn成品rùkù入库shùliàng数量míngxì明细biǎo表xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Bảng chi tiết số lượng thành phẩm nhập kho cần được giải thích riêng.
The detailed finished goods warehouse entry quantity sheet requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây