ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纠缠
jiūchán
dây dưa, quấn lấy, làm phiền
Hán việt: củ triền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纠缠" (jiūchán) mang nghĩa "dây dưa, quấn lấy, làm phiền", kết hợp bởi 纠 (jiū - củ): "sửa chữa" + 缠 (chán - triền): "quấn lấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纠: Dùng tay gỡ những sợi chỉ tơ (纟) đang xoắn chặt vào nhau (丩) cho ngay ngắn trở lại nghĩa là uốn nắn, sửa chữa (纠). • Chữ 缠: Những sợi dây tơ (纟) quấn quanh khắp ngôi nhà (㢆) hết lớp này đến lớp khác khiến mọi thứ rối rắm, dây dưa (缠).

Thành phần cấu tạo

纠缠
jiūchán
dây dưa, quấn lấy, làm phiền
纠
jiū • củ
sửa chữa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
丩
Bộ Cưu
Hai sợi dây xoắn bện vào nhau (bên phải)
缠
chán • triền
quấn lấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
㢆
Chữ Đàn (cổ)
Cửa hàng, nơi ở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dây dưa, quấn lấy, làm phiền
Ví dụ (5)
tā他yìzhí一直jiūchán纠缠zhe着wǒ我,ràng让wǒ我juéde觉得hěn很fán烦。
Anh ta cứ quấy rầy tôi mãi, khiến tôi cảm thấy rất phiền.
He kept pestering me, which really annoyed me.
zhè这liǎng两jiàn件shìqing事情jiūchán纠缠zài在yìqǐ一起,hěn很nán难jiějué解决。
Hai chuyện này vướng vào nhau, rất khó giải quyết.
These two matters are tangled up together and very hard to resolve.
guòqù过去de的shìqing事情jiù就ràng让tā它guòqù过去ba吧,búyào不要zài再jiūchán纠缠le了。
Chuyện qua rồi thì cứ để nó qua đi, đừng vướng bận (vướng mắc) nữa.
Let bygones be bygones—don't keep dwelling on it.
rúguǒ如果nǐ你zài再jìxù继续jiūchán纠缠,wǒ我jiùyào就要bàojǐng报警le了。
Nếu anh còn tiếp tục quấy rầy, tôi sẽ báo cảnh sát đấy.
If you keep harassing me, I'll call the police.
tāmen他们zhījiān之间de的gǎnqíng感情jiūchán纠缠bù不qīng清。
Tình cảm giữa họ vướng mắc không rõ ràng.
Their relationship is emotionally tangled and unclear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây