ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纠葛
jiū gé
sự vướng víu
Hán việt: củ cát
—

Gợi nhớ

Từ "纠葛" (jiū gé) mang nghĩa "sự vướng víu", kết hợp bởi 纠 (jiū - củ): "sửa chữa" + 葛 (gé - cát): "cây sắn dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纠: Dùng tay gỡ những sợi chỉ tơ (纟) đang xoắn chặt vào nhau (丩) cho ngay ngắn trở lại nghĩa là uốn nắn, sửa chữa (纠). • Chữ 葛: Loài cỏ dây leo (艹) mọc quấn quýt khắp sườn đồi như muốn hỏi tại sao (曷) nắng hạn vẫn xanh tốt, cho củ mát lành là cây sắn dây (葛).

Thành phần cấu tạo

纠葛
jiū gé
sự vướng víu
纠
jiū • củ
sửa chữa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
丩
Bộ Cưu
Hai sợi dây xoắn bện vào nhau (bên phải)
葛
gé • cát
cây sắn dây
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự vướng víu
Ví dụ (3)
liǎng两jiā家gōngsī公司zài在zhuānlìquán专利权shàng上cúnzài存在duōnián多年de的jiūgé纠葛。
Hai công ty tồn tại vướng mắc tranh chấp nhiều năm về quyền sáng chế.
The two companies have had a years-long entanglement over patent rights.
gǎnqíngjiūgé感情纠葛jīngcháng经常huì会ràng让rén人gǎndào感到tòngkǔ痛苦bùkān不堪。
Những vướng mắc tình cảm thường khiến con người ta cảm thấy vô cùng đau khổ.
Emotional entanglements often make people feel miserable.
jǐnliàngbìmiǎn尽量避免yǔ与tārén他人chǎnshēng产生búbìyào不必要de的zhàiwù债务jiūgé纠葛。
Hãy cố gắng tránh để phát sinh những rắc rối nợ nần không đáng có với người khác.
Try to avoid getting into unnecessary debt disputes with others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây