ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纠正措施
jiūzhèng cuòshī
Biện pháp khắc phục
Hán việt: củ chính thố thi
—

Gợi nhớ

Từ "纠正措施" (jiūzhèng cuòshī) mang nghĩa "Biện pháp khắc phục", kết hợp bởi 纠 (jiū - củ): "sửa chữa" + 正 (zhèng - chính): "đang" + 措 (cuò - thố): "xử trí" + 施 (shī - thi): "thực hiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纠: Dùng tay gỡ những sợi chỉ tơ (纟) đang xoắn chặt vào nhau (丩) cho ngay ngắn trở lại nghĩa là uốn nắn, sửa chữa (纠). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).

Thành phần cấu tạo

纠正措施
jiūzhèng cuòshī
Biện pháp khắc phục
纠
jiū • củ
sửa chữa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
丩
Bộ Cưu
Hai sợi dây xoắn bện vào nhau (bên phải)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biện pháp khắc phục
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认jiūzhèng纠正cuòshī措施。
Phòng hành chính đang xác nhận biện pháp khắc phục.
The administration department is confirming the corrective actions.
jiūzhèng纠正cuòshī措施xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Biện pháp khắc phục được ghi trong hệ thống văn phòng.
The corrective actions are recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新jiūzhèng纠正cuòshī措施。
Quản lý yêu cầu cập nhật biện pháp khắc phục.
The supervisor requested an update to the corrective actions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây