ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恢复正常
huīfù zhèngcháng
Trở lại bình thường
Hán việt: khôi phục chính thường
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "恢复正常" (huīfù zhèngcháng) mang nghĩa "Trở lại bình thường", kết hợp bởi 恢 (huī - khôi): "rộng lớn" + 复 (fù - phục): "trả lời" + 正 (zhèng - chính): "đang" + 常 (cháng - thường): "thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恢: Trái tim và ý chí (忄) dù trải qua đống tro tàn (灰) vẫn bùng lên sức sống mạnh mẽ để khôi phục, phục hồi như xưa (恢). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常).

Thành phần cấu tạo

恢复正常
huīfù zhèngcháng
Trở lại bình thường
恢
huī • khôi
rộng lớn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
灰
Hôi
Tro / âm đọc (bên phải)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trở lại bình thường
Ví dụ (3)
tíngdiàn停电hòu后,jiāotōng交通zhújiàn逐渐huīfù恢复zhèngcháng正常。
Sau khi mất điện, giao thông dần trở lại bình thường.
After the power outage, traffic gradually returned to normal.
tā他de的shēntǐ身体yǐjīng已经huīfù恢复zhèngcháng正常。
Cơ thể anh ấy đã trở lại bình thường.
His body has already returned to normal.
xìtǒng系统míngtiān明天huì会huīfù恢复zhèngcháng正常。
Hệ thống ngày mai sẽ trở lại bình thường.
The system will return to normal tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây