ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复印机
fùyìnjī
máy photocopy, máy sao chụp (thiết bị sao chép tài liệu giấy thành nhiều bản).
Hán việt: phục ấn cơ
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "复印机" (fùyìnjī) mang nghĩa "Máy phô-tô", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 印 (yìn - ấn): "in" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

复印机
fùyìnjī
Máy phô-tô
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy photocopy, máy sao chụp (thiết bị sao chép tài liệu giấy thành nhiều bản).
Ví dụ (5)
nǐ你néng能bāng帮wǒ我yòng用fùyìnjī复印机bǎ把zhè这jǐ几fèn份wénjiàn文件yìn印yíxià一下ma吗?
Bạn có thể giúp tôi dùng máy photocopy sao chép mấy bản tài liệu này một chút không?
Could you help me make copies of these documents with the copier?
fùyìnjī复印机zài在zǒuláng走廊de的jìntóu尽头,nà那tái台jīqì机器xiànzài现在shì是kòngxián空闲de的。
Máy photocopy ở cuối hành lang, chiếc máy đó hiện đang rảnh (không có ai dùng).
The copier is at the end of the hallway, and that machine is available now.
zhè这tái台fùyìnjī复印机zhīchí支持shuāngmiàn双面fùyìn复印,kěyǐ可以jiéshěng节省bù不shǎo少zhǐzhāng纸张。
Chiếc máy photocopy này hỗ trợ photo hai mặt, có thể tiết kiệm được không ít giấy.
This copier supports double-sided copying, which can save quite a bit of paper.
rúguǒ如果fùyìnjī复印机chūxiàn出现gùzhàng故障,qǐng请lìkè立刻liánxì联系wéixiū维修rényuán人员。
Nếu máy photocopy xảy ra sự cố, vui lòng liên hệ ngay với nhân viên sửa chữa.
If the copier malfunctions, please contact the maintenance staff immediately.
zài在fùyìnjī复印机pángbiān旁边tiē贴yì一zhāng张cāozuò操作shuōmíng说明,fāngbiàn方便xīn新yuángōng员工shǐyòng使用。
Dán một bản hướng dẫn thao tác bên cạnh máy photocopy để thuận tiện cho nhân viên mới sử dụng.
Put an instruction sheet next to the copier to make it easier for new employees to use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây