ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修正
xiūzhèng
sửa chữa, hiệu chỉnh, tu chính (sửa đổi cho đúng hoặc phù hợp hơn - thường dùng cho văn bản, kế hoạch, quan điểm, dữ liệu).
Hán việt: tu chính
HSK 5/6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "修正" (xiūzhèng) mang nghĩa "Sửa đổi, chỉnh lý", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 正 (zhèng - chính): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正).

Thành phần cấu tạo

修正
xiūzhèng
Sửa đổi, chỉnh lý
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sửa chữa, hiệu chỉnh, tu chính (sửa đổi cho đúng hoặc phù hợp hơn - thường dùng cho văn bản, kế hoạch, quan điểm, dữ liệu).
Ví dụ (5)
gēnjù根据shíjì实际qíngkuàng情况,wǒmen我们xūyào需要duì对yuánlái原来de的jìhuà计划jìnxíng进行yìxiē一些xiūzhèng修正。
Căn cứ vào tình hình thực tế, chúng ta cần tiến hành một số sửa đổi đối với kế hoạch ban đầu.
Based on the actual situation, we need to make some revisions to the original plan.
lǎoshī老师bùjǐn不仅bāng帮wǒ我zhǐchū指出le了cuòwù错误,hái还bāng帮wǒ我xiūzhèng修正le了zuòwén作文lǐ里de的yǔbìng语病。
Thầy giáo không chỉ giúp tôi chỉ ra lỗi sai, mà còn giúp tôi sửa chữa các lỗi ngữ pháp trong bài văn.
The teacher not only pointed out my mistakes, but also helped me correct the grammatical errors in my essay.
zhè这xiàng项fǎlǜ法律jīngguò经过duōcì多次xiūzhèng修正hòu后,xiànzài现在biànde变得gèngjiā更加wánshàn完善le了。
Đạo luật này sau khi trải qua nhiều lần tu chính, hiện nay đã trở nên hoàn thiện hơn.
After being revised many times, this law has now become more complete.
wèixīng卫星piānlí偏离le了yùdìng预定guǐdào轨道,kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在nǔlì努力xiūzhèng修正tā它de的fāngxiàng方向。
Vệ tinh đã đi chệch khỏi quỹ đạo dự định, các nhà khoa học đang nỗ lực hiệu chỉnh phương hướng của nó.
The satellite has deviated from its intended orbit, and the scientists are working hard to correct its course.
zài在tīngqǔ听取le了dàjiā大家de的yìjiàn意见hòu后,tā他xiūzhèng修正le了zìjǐ自己zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上de的guāndiǎn观点。
Sau khi lắng nghe ý kiến của mọi người, anh ấy đã sửa đổi quan điểm của mình về vấn đề này.
After listening to everyone's opinions, he revised his views on this issue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây