ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
维修
wéixiū
bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa (thường dùng cho máy móc, thiết bị kỹ thuật, công trình, mang tính chuyên môn).
Hán việt: duy tu
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sợi dây liên kết bền chặt (纟) để duy trì hoạt động ổn định (隹) (维: duy - duy trì) kết hợp với bàn tay người thợ (亻) tỉ mỉ chỉnh trang những chỗ hư hỏng (攸) (修: tu - tu sửa) chính là công việc "sửa chữa, bảo dưỡng" (维修).

Thành phần cấu tạo

维修
wéixiū
sửa chữa, bảo dưỡng
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa (thường dùng cho máy móc, thiết bị kỹ thuật, công trình, mang tính chuyên môn).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diàntī电梯zhèngzài正在wéixiū维修zhōng中。
Cái thang máy này đang trong quá trình bảo trì (sửa chữa).
This elevator is currently under repair.
wǒmen我们xūyào需要qǐng请zhuānyè专业rényuán人员lái来wéixiū维修kōngtiáo空调。
Chúng ta cần mời nhân viên chuyên nghiệp đến bảo dưỡng điều hòa.
We need to have a professional come repair the air conditioner.
qìchē汽车měinián每年dōu都yào要jìnxíng进行dìngqī定期wéixiū维修。
Ô tô mỗi năm đều phải tiến hành bảo dưỡng định kỳ.
Cars need regular maintenance every year.
wéixiū维修fèiyòng费用hěn很gāo高。
Chi phí bảo trì rất cao.
The repair costs are very high.
diànnǎo电脑huài坏le了,nádào拿到wéixiū维修zhōngxīn中心qù去ba吧。
Máy tính hỏng rồi, mang đến trung tâm bảo hành (sửa chữa) đi.
The computer is broken; take it to the repair center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây