维修专员
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "维修专员" (wéixiū zhuānyuán) mang nghĩa "Chuyên viên bảo trì", kết hợp bởi 维 (wéi - duy): "duy trì" + 修 (xiū - tu): "sửa" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 维修专员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên bảo trì
Ví dụ (5)
我们正在招聘一名有经验的维修专员。
Chúng tôi đang tuyển dụng một nhân viên chuyên viên bảo trì có kinh nghiệm.
We are recruiting an experienced maintenance specialist.
维修专员下午会来检查你的电脑。
Nhân viên chuyên viên bảo trì sẽ đến kiểm tra máy tính của bạn vào buổi chiều.
The maintenance specialist will come to check your computer this afternoon.
维修专员的主要职责是确保设备正常运行。
Trách nhiệm chính của nhân viên chuyên viên bảo trì là đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.
The maintenance specialist's main responsibility is to ensure that the equipment operates properly.
如果机器出现故障,请立即联系维修专员。
Nếu máy móc gặp sự cố, xin vui lòng liên hệ với nhân viên chuyên viên bảo trì ngay lập tức.
If the machine breaks down, please contact the maintenance specialist immediately.
他在这家公司做维修专员已经五年了。
Anh ấy đã làm nhân viên chuyên viên bảo trì ở công ty này được năm năm rồi.
He has worked as a maintenance specialist at this company for five years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây