ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
维修专员
wéixiū zhuānyuán
Chuyên viên bảo trì
Hán việt: duy tu chuyên viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "维修专员" (wéixiū zhuānyuán) mang nghĩa "Chuyên viên bảo trì", kết hợp bởi 维 (wéi - duy): "duy trì" + 修 (xiū - tu): "sửa" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

维修专员
wéixiū zhuānyuán
Chuyên viên bảo trì
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên bảo trì
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的wéixiū维修zhuānyuán专员。
Chúng tôi đang tuyển dụng một nhân viên chuyên viên bảo trì có kinh nghiệm.
We are recruiting an experienced maintenance specialist.
wéixiū维修zhuānyuán专员xiàwǔ下午huì会lái来jiǎnchá检查nǐ你de的diànnǎo电脑。
Nhân viên chuyên viên bảo trì sẽ đến kiểm tra máy tính của bạn vào buổi chiều.
The maintenance specialist will come to check your computer this afternoon.
wéixiū维修zhuānyuán专员de的zhǔyào主要zhízé职责shì是quèbǎo确保shèbèi设备zhèngcháng正常yùnxíng运行。
Trách nhiệm chính của nhân viên chuyên viên bảo trì là đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.
The maintenance specialist's main responsibility is to ensure that the equipment operates properly.
rúguǒ如果jīqì机器chūxiàn出现gùzhàng故障,qǐng请lìjí立即liánxì联系wéixiū维修zhuānyuán专员。
Nếu máy móc gặp sự cố, xin vui lòng liên hệ với nhân viên chuyên viên bảo trì ngay lập tức.
If the machine breaks down, please contact the maintenance specialist immediately.
tā他zài在zhè这jiā家gōngsī公司zuò做wéixiū维修zhuānyuán专员yǐjīng已经wǔnián五年le了。
Anh ấy đã làm nhân viên chuyên viên bảo trì ở công ty này được năm năm rồi.
He has worked as a maintenance specialist at this company for five years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây