专业
个, 门
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "专业" (zhuānyè) mang nghĩa "Chuyên ngành, chuyên môn; chuyên nghiệp", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 专业
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:chuyên ngành (môn học chính ở đại học), ngành nghề.
Ví dụ (5)
你在大学学的是什么专业?
Bạn học chuyên ngành gì ở đại học?
What was your major in college?
我的专业是计算机科学。
Chuyên ngành của tôi là khoa học máy tính.
My major is computer science.
很多学生毕业后从事了不对口的工作,跟专业没关系。
Rất nhiều sinh viên sau khi tốt nghiệp làm công việc trái ngành, không liên quan đến chuyên ngành.
Many students end up doing jobs after graduation that are unrelated to their major.
我想换一个比较容易找工作的专业。
Tôi muốn đổi sang một chuyên ngành dễ tìm việc làm hơn.
I want to switch to a major that makes it easier to find a job.
选择专业是考大学时最重要的事情之一。
Chọn chuyên ngành là một trong những việc quan trọng nhất khi thi đại học.
Choosing a major is one of the most important things when applying to college.
2
tính từ
Nghĩa:chuyên nghiệp, chuyên môn (có trình độ cao).
Ví dụ (5)
他是一位非常专业的摄影师。
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia vô cùng chuyên nghiệp.
He is a very professional photographer.
这件事情还是交给专业的人去做吧。
Việc này hay là giao cho người có chuyên môn làm đi.
This should be left to professionals.
这种相机是给专业人士使用的。
Loại máy ảnh này là dành cho nhân viên chuyên nghiệp sử dụng.
This type of camera is intended for professional use.
我们需要听取医生的专业建议。
Chúng ta cần lắng nghe lời khuyên chuyên môn của bác sĩ.
We need to listen to a doctor's professional advice.
虽然他是业余的,但水平很专业。
Tuy anh ấy là dân nghiệp dư, nhưng trình độ rất chuyên nghiệp.
Although he is an amateur, his skills are very professional.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây