ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商业印刷,专业印刷
shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā
In thương mại
Hán việt: thương nghiệp ấn loát chuyên nghiệp ấn loát
—

Gợi nhớ

Từ "商业印刷,专业印刷" (shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā) mang nghĩa "In thương mại", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 印 (yìn - ấn): "in" + 刷 (shuā - loát): "chải" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 印 (yìn - ấn): "in" + 刷 (shuā - loát): "chải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷).

Thành phần cấu tạo

商业印刷,专业印刷
shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā
In thương mại
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'shāngyè yìnshuā / zhuānyè yìnshuā')
Nghĩa:In thương mại
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了shāngyè商业yìnshuā印刷,zhuānyè专业yìnshuā印刷。
Trong biểu mẫu đã ghi in thương mại.
Commercial printing is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认shāngyè商业yìnshuā印刷,zhuānyè专业yìnshuā印刷shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận in thương mại có đúng không.
Please confirm whether the commercial printing entry is correct.
shāngyè商业yìnshuā印刷,zhuānyè专业yìnshuā印刷xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
In thương mại cần được giải thích riêng.
Commercial printing requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây