ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专栏
zhuānlán
chuyên mục, cột báo (phần cố định trên báo chí, tạp chí hoặc trang web).
Hán việt: chuyên lan
HSK 5 (Chủ đề Truyền thông)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "专栏" (zhuānlán) mang nghĩa "Chuyên mục, mục đặc biệt", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 栏 (lán - lan): "lan can". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 栏: Những thanh gỗ (木) được đóng ghép ngăn nắp như giàn hoa lan (兰) dọc hành lang để bảo vệ người đi lại chính là chiếc lan can, hàng rào (栏).

Thành phần cấu tạo

专栏
zhuānlán
Chuyên mục, mục đặc biệt
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
栏
lán • lan
lan can
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên mục, cột báo (phần cố định trên báo chí, tạp chí hoặc trang web).
Ví dụ (5)
tā他zài在《rénmín人民rìbào日报》kāibàn开办le了yí一gè个jiàoyù教育zhuānlán专栏。
Anh ấy đã mở một chuyên mục giáo dục trên tờ 'Nhân dân Nhật báo'.
He started an education column in the People's Daily.
wǒ我měi每zhōu周dūhuì都会dú读zhè这wèi位zuòjiā作家de的zhuānlán专栏。
Tuần nào tôi cũng đọc chuyên mục của nhà văn này.
I read this writer's column every week.
zhè这gè个bàozhǐ报纸yǒu有yí一gè个zhuānmén专门jièshào介绍lǚyóu旅游de的zhuānlán专栏。
Tờ báo này có một chuyên mục chuyên giới thiệu về du lịch.
This newspaper has a special column on travel.
tā她shì是zhè这jiā家shíshàng时尚zázhì杂志de的zhuānlán专栏zuòjiā作家。
Cô ấy là nhà văn viết chuyên mục cho tạp chí thời trang này.
She is a columnist for this fashion magazine.
zhè这gè个wǎngyè网页de的yòucè右侧shì是guǎnggào广告zhuānlán专栏。
Phía bên phải của trang web này là chuyên mục quảng cáo.
The right side of this webpage is an advertising column.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây