ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专程
zhuānchéng
chuyên trình, cất công, đặc biệt (đi đến đâu đó), cốt ý (đi lại).
Hán việt: chuyên trình
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "专程" (zhuānchéng) mang nghĩa "đi riêng, chuyên chuyến để làm việc gì", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

专程
zhuānchéng
đi riêng, chuyên chuyến để làm việc gì
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chuyên trình, cất công, đặc biệt (đi đến đâu đó), cốt ý (đi lại).
Ví dụ (5)
wǒ我shì是zhuānchéng专程lái来xiàng向nín您dàoqiàn道歉de的。
Tôi cất công đến đây là để xin lỗi ngài.
I came especially to apologize to you.
tā他zhuānchéng专程qù去jīchǎng机场jiē接nà那wèi位zhuānjiā专家。
Anh ấy đặc biệt đi ra sân bay để đón vị chuyên gia đó.
He made a special trip to the airport to pick up the expert.
wèile为了mǎidào买到zhè这běn本shū书,tā他zhuānchéng专程pǎo跑le了yí一tàng趟shūdiàn书店。
Để mua được cuốn sách này, anh ấy đã cất công chạy một chuyến đến nhà sách.
To buy this book, he made a special trip to the bookstore.
gǎnxiè感谢dàjiā大家jīntiān今天zhuānchéng专程gǎnlái赶来cānjiā参加wǒ我de的hūnlǐ婚礼。
Cảm ơn mọi người hôm nay đã không quản đường xa (cất công) đến tham dự hôn lễ của tôi.
Thank you all for making a special trip to attend my wedding today.
zhè这jiàn件lǐwù礼物shì是wǒ我qù去fǎguó法国lǚyóu旅游shí时zhuānchéng专程wèi为nǐ你tiāoxuǎn挑选de的。
Món quà này là tôi đặc biệt chọn cho bạn khi đi du lịch Pháp.
I picked out this gift especially for you when I was traveling in France.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây