ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课程计划
kèchéng jìhuà
Giáo án
Hán việt: khóa trình kế hoạch
个, 堂, 节, 门
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课程计划" (kèchéng jìhuà) mang nghĩa "Giáo án", kết hợp bởi 课 (kè - khóa): "bài học" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课. • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

课程计划
kèchéng jìhuà
Giáo án
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo án
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zhèngzài正在xiě写kèchéng课程jìhuà计划。
Giáo viên đang viết giáo án.
The teacher is writing a lesson plan.
kèchéng课程jìhuà计划bāokuò包括jiàoxué教学mùbiāo目标。
Giáo án bao gồm mục tiêu giảng dạy.
The lesson plan includes teaching objectives.
xiàozhǎng校长jiǎnchá检查le了kèchéng课程jìhuà计划。
Hiệu trưởng đã kiểm tra giáo án.
The principal reviewed the lesson plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây