工程师
个, 位, 名
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Người bậc thầy (师 - sư) nắm vững mọi quy trình kỹ thuật (程 - trình: như chăm lúa 禾 đến ngày dâng nộp 呈) và sử dụng thành thạo công cụ thước thợ (工 - công) để kiến tạo các công trình chính là vị "kỹ sư" (工程师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kỹ sư, công trình sư.
Ví dụ (5)
他的理想是成为一名优秀的工程师。
Lý tưởng của anh ấy là trở thành một kỹ sư xuất sắc.
His ideal is to become an outstanding engineer.
软件工程师现在的薪水很高。
Lương của kỹ sư phần mềm hiện nay rất cao.
Software engineers are very well paid now.
这是由我们的总工程师设计的。
Cái này là do tổng công trình sư (kỹ sư trưởng) của chúng tôi thiết kế.
This was designed by our chief engineer.
工程师们正在检查桥梁的安全。
Các kỹ sư đang kiểm tra độ an toàn của cây cầu.
The engineers are inspecting the safety of the bridge.
要成为工程师需要掌握很多专业知识。
Muốn trở thành kỹ sư cần nắm vững rất nhiều kiến thức chuyên ngành.
To become an engineer, one needs to master a great deal of specialized knowledge.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây