ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工程师
gōngchéngshī
kỹ sư, công trình sư.
Hán việt: công trình sư
个, 位, 名
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Người bậc thầy (师 - sư) nắm vững mọi quy trình kỹ thuật (程 - trình: như chăm lúa 禾 đến ngày dâng nộp 呈) và sử dụng thành thạo công cụ thước thợ (工 - công) để kiến tạo các công trình chính là vị "kỹ sư" (工程师).

Thành phần cấu tạo

工程师
gōngchéngshī
Kỹ sư
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỹ sư, công trình sư.
Ví dụ (5)
tā他de的lǐxiǎng理想shì是chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的gōngchéngshī工程师。
Lý tưởng của anh ấy là trở thành một kỹ sư xuất sắc.
His ideal is to become an outstanding engineer.
ruǎnjiàn软件gōngchéngshī工程师xiànzài现在de的xīnshuǐ薪水hěn很gāo高。
Lương của kỹ sư phần mềm hiện nay rất cao.
Software engineers are very well paid now.
zhè这shì是yóu由wǒmen我们de的zǒng总gōngchéngshī工程师shèjì设计de的。
Cái này là do tổng công trình sư (kỹ sư trưởng) của chúng tôi thiết kế.
This was designed by our chief engineer.
gōngchéngshī工程师men们zhèngzài正在jiǎnchá检查qiáoliáng桥梁de的ānquán安全。
Các kỹ sư đang kiểm tra độ an toàn của cây cầu.
The engineers are inspecting the safety of the bridge.
yào要chéngwéi成为gōngchéngshī工程师xūyào需要zhǎngwò掌握hěn很duō多zhuānyè专业zhīshí知识。
Muốn trở thành kỹ sư cần nắm vững rất nhiều kiến thức chuyên ngành.
To become an engineer, one needs to master a great deal of specialized knowledge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây