机械工程师
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "机械工程师" (jīxiè gōngchéngshī) nghĩa là "Kỹ sư cơ khí", ghép bởi: 机 (jī): máy móc + 械 (xiè): Máy móc + 工 (gōng): Người thợ + 程 (chéng): quãng đường + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
机械工程师
Kỹ sư cơ khí
木
几
戒
工
禾
呈
Hình ảnh:

Phân tích từ 机械工程师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư cơ khí
Ví dụ (5)
他是一名拥有十年经验的机械工程师。
Anh ấy là một kỹ sư cơ khí có mười năm kinh nghiệm.
He is a mechanical engineer with ten years of experience.
这家工厂正在招聘高级机械工程师。
Nhà máy này đang tuyển dụng kỹ sư cơ khí cao cấp.
This factory is hiring senior mechanical engineers.
作为机械工程师,她负责设计新型发动机。
Với tư cách là một kỹ sư cơ khí, cô ấy phụ trách thiết kế động cơ kiểu mới.
As a mechanical engineer, she is responsible for designing new engines.
机械工程师需要掌握多种设计软件。
Kỹ sư cơ khí cần thành thạo nhiều loại phần mềm thiết kế.
Mechanical engineers need to master a variety of design software.
我的梦想是长大后成为一名出色的机械工程师。
Ước mơ của tôi là khi lớn lên sẽ trở thành một kỹ sư cơ khí xuất sắc.
My dream is to become an outstanding mechanical engineer when I grow up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây