ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机械工程师
jīxiè gōngchéngshī
Kỹ sư cơ khí
Hán việt: cơ giới công trình sư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "机械工程师" (jīxiè gōngchéngshī) nghĩa là "Kỹ sư cơ khí", ghép bởi: 机 (jī): máy móc + 械 (xiè): Máy móc + 工 (gōng): Người thợ + 程 (chéng): quãng đường + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

机械工程师
jīxiè gōngchéngshī
Kỹ sư cơ khí
木
几
戒
工
禾
呈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư cơ khí
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名yōngyǒu拥有shínián十年jīngyàn经验de的jīxiè机械gōngchéngshī工程师。
Anh ấy là một kỹ sư cơ khí có mười năm kinh nghiệm.
He is a mechanical engineer with ten years of experience.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘gāojí高级jīxiè机械gōngchéngshī工程师。
Nhà máy này đang tuyển dụng kỹ sư cơ khí cao cấp.
This factory is hiring senior mechanical engineers.
zuòwéi作为jīxiè机械gōngchéngshī工程师,tā她fùzé负责shèjì设计xīnxíng新型fādòngjī发动机。
Với tư cách là một kỹ sư cơ khí, cô ấy phụ trách thiết kế động cơ kiểu mới.
As a mechanical engineer, she is responsible for designing new engines.
jīxiè机械gōngchéngshī工程师xūyào需要zhǎngwò掌握duōzhǒng多种shèjì设计ruǎnjiàn软件。
Kỹ sư cơ khí cần thành thạo nhiều loại phần mềm thiết kế.
Mechanical engineers need to master a variety of design software.
wǒ我de的mèngxiǎng梦想shì是zhǎngdà长大hòu后chéngwéi成为yì一míng名chūsè出色de的jīxiè机械gōngchéngshī工程师。
Ước mơ của tôi là khi lớn lên sẽ trở thành một kỹ sư cơ khí xuất sắc.
My dream is to become an outstanding mechanical engineer when I grow up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây