ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环境工程师
huánjìng gōngchéngshī
Kỹ sư môi trường
Hán việt: hoàn cảnh công trình sư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "环境工程师" (huánjìng gōngchéngshī) mang nghĩa "Kỹ sư môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

环境工程师
huánjìng gōngchéngshī
Kỹ sư môi trường
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư môi trường
Ví dụ (5)
wǒ我de的gēge哥哥shì是yì一míng名huánjìng环境gōngchéngshī工程师。
Anh trai tôi là một kỹ sư môi trường.
My older brother is an environmental engineer.
huánjìng环境gōngchéngshī工程师de的zhǔyào主要gōngzuò工作shì是bǎohù保护shuǐ水hé和kōngqì空气de的zhìliàng质量。
Công việc chính của kỹ sư môi trường là bảo vệ chất lượng nước và không khí.
An environmental engineer's main job is to protect the quality of water and air.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘yǒu有jīngyàn经验de的huánjìng环境gōngchéngshī工程师。
Nhà máy này đang tuyển dụng kỹ sư môi trường có kinh nghiệm.
This factory is recruiting experienced environmental engineers.
zuòwéi作为yì一míng名huánjìng环境gōngchéngshī工程师,tā他zhìlì致力yú于jiějué解决wūrǎn污染wèntí问题。
Với tư cách là một kỹ sư môi trường, anh ấy tận tâm giải quyết vấn đề ô nhiễm.
As an environmental engineer, he is committed to solving pollution problems.
dàxué大学bìyè毕业hòu后,tā她juédìng决定chéngwéi成为yì一míng名huánjìng环境gōngchéngshī工程师。
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy quyết định trở thành một kỹ sư môi trường.
After graduating from university, she decided to become an environmental engineer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây