ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安全工程师
ānquán gōngchéngshī
Kỹ sư an toàn
Hán việt: an toàn công trình sư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "安全工程师" (ānquán gōngchéngshī) mang nghĩa "Kỹ sư an toàn", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

安全工程师
ānquán gōngchéngshī
Kỹ sư an toàn
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư an toàn
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名zhùcè注册ānquán安全gōngchéngshī工程师。
Anh ấy là một kỹ sư an toàn được chứng nhận.
He is a registered safety engineer.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘wǎngluò网络ānquán安全gōngchéngshī工程师。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng kỹ sư an toàn mạng.
Our company is recruiting a cybersecurity engineer.
ānquán安全gōngchéngshī工程师fùzé负责jiǎnchá检查gōngchǎng工厂de的shēngchǎn生产shèbèi设备。
Kỹ sư an toàn chịu trách nhiệm kiểm tra thiết bị sản xuất của nhà máy.
The safety engineer is responsible for inspecting the factory's production equipment.
wǒ我de的mèngxiǎng梦想shì是chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的ānquán安全gōngchéngshī工程师。
Ước mơ của tôi là trở thành một kỹ sư an toàn xuất sắc.
My dream is to become an outstanding safety engineer.
ānquán安全gōngchéngshī工程师jíshí及时fāxiàn发现le了xìtǒng系统zhōng中de的lòudòng漏洞。
Kỹ sư an toàn đã kịp thời phát hiện ra lỗ hổng trong hệ thống.
The security engineer promptly discovered vulnerabilities in the system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây