ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健康安全工程师
jiànkāng ānquán gōngchéngshī
Kỹ sư sức khỏe và an toàn
Hán việt: kiện khang an toàn công trình sư
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "健康安全工程师" (jiànkāng ānquán gōngchéngshī) mang nghĩa "Kỹ sư sức khỏe và an toàn", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

健康安全工程师
jiànkāng ānquán gōngchéngshī
Kỹ sư sức khỏe và an toàn
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư sức khỏe và an toàn
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yì一míng名jiànkāng健康ānquán安全gōngchéngshī工程师,tā他de的zérèn责任shì是quèbǎo确保gōngzuò工作chǎngsuǒ场所de的ānquán安全。
Là một kỹ sư sức khỏe và an toàn, trách nhiệm của anh ấy là đảm bảo an toàn tại nơi làm việc.
As a health and safety engineer, his responsibility is to ensure workplace safety.
gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yí一wèi位yǒu有jīngyàn经验de的jiànkāng健康ānquán安全gōngchéngshī工程师。
Công ty đang tuyển dụng một kỹ sư sức khỏe và an toàn có kinh nghiệm.
The company is hiring an experienced health and safety engineer.
jiànkāng健康ānquán安全gōngchéngshī工程师zhèngzài正在jiǎnchá检查jiànzhù建筑gōngdì工地de的shèbèi设备。
Kỹ sư sức khỏe và an toàn đang kiểm tra thiết bị trên công trường xây dựng.
The health and safety engineer is inspecting the equipment at the construction site.
yào要chéngwéi成为yì一míng名hégé合格de的jiànkāng健康ānquán安全gōngchéngshī工程师,xūyào需要tōngguò通过yángé严格de的kǎoshì考试。
Để trở thành một kỹ sư sức khỏe và an toàn đủ tiêu chuẩn, cần phải vượt qua một kỳ thi nghiêm ngặt.
To become a qualified health and safety engineer, one must pass rigorous examinations.
jiànkāng健康ānquán安全gōngchéngshī工程师wèi为yuángōng员工zǔzhī组织le了yí一cì次ānquán安全péixùn培训。
Kỹ sư sức khỏe và an toàn đã tổ chức một buổi đào tạo an toàn cho nhân viên.
The health and safety engineer organized a safety training session for the employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây