ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
策划工程师
cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư kế hoạch
Hán việt: sách hoạch công trình sư
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "策划工程师" (cèhuà gōngchéngshī) mang nghĩa "Kỹ sư kế hoạch", kết hợp bởi 策 (cè - sách): "sách lược" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

策划工程师
cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư kế hoạch
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư kế hoạch
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的cèhuà策划gōngchéngshī工程师。
Anh ấy là một kỹ sư kế hoạch có kinh nghiệm.
He is an experienced planning engineer.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在wèi为xīn新xiàngmù项目zhāopìn招聘cèhuà策划gōngchéngshī工程师。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng kỹ sư kế hoạch cho dự án mới.
Our company is recruiting planning engineers for a new project.
cèhuà策划gōngchéngshī工程师de的zérèn责任shì是quèbǎo确保xiàngmù项目jìndù进度。
Trách nhiệm của kỹ sư kế hoạch là đảm bảo tiến độ dự án.
A planning engineer's responsibility is to ensure the project stays on schedule.
yào要chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的cèhuà策划gōngchéngshī工程师,nǐ你xūyào需要liánghǎo良好de的fēnxī分析nénglì能力。
Để trở thành một kỹ sư kế hoạch xuất sắc, bạn cần kỹ năng phân tích tốt.
To become an excellent planning engineer, you need strong analytical skills.
cèhuà策划gōngchéngshī工程师zài在huìyì会议shàng上zhǎnshì展示le了xiángxì详细de的fāng'àn方案。
Kỹ sư kế hoạch đã trình bày một phương án chi tiết trong cuộc họp.
The planning engineer presented a detailed proposal at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây